BỘ CHỈ SỐ DOANH NGHIỆP BỀN VỮNG
LỜI NÓI ĐẦU
Khái niệm "phát triển bền vững" (PTBV) xuất hiện trong phong trào bảo vệ môi trường từ những năm đầu của thập niên 70 của thế kỷ 20. Năm 1987, trong Báo cáo "Tương lai chung của chúng ta" của Hội đồng Thế giới về Môi trường và Phát triển (WCED) của Liên hợp quốc, "phát triển bề vững" được định nghĩa "là sự phát triển đáp ứng được những yêu cầu của hiện tại, nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau".
Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất về Môi trường và phát triển tổ chức ở Rio de Janeiro (Braxin) năm 1992 và Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới về PTBV tổ chức ở Johannesburg (Cộng hoà Nam Phi) năm 2002 đã xác định "phát triển bền vững" là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý và hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm: phát triển kinh tế (nhất là tăng trưởng kinh tế), phát triển xã hội (nhất là thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội, xoá đói giảm nghèo và giải quyết việc làm) và bảo vệ môi trường (nhất là xử lý, khắc phục ô nhiễm, phục hồi và cải thiện chất lượng môi trường; phòng chống cháy và chặt phá rừng; khai thác hợp lý và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên). Tiêu chí để đánh giá sự phát triển bền vững là sự tăng trưởng kinh tế ổn định; thực hiện tốt tiến bộ và công bằng xã hội; khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ và nâng cao được chất lượng môi trường sống.
Chương trình nghị sự 2030 về PTBV bao gồm 17 Mục tiêu Phát triển bền vững (SDGs) với 169 chỉ tiêu nhằm chấm dứt đói nghèo, chống bất bình đẳng và bất công, và chống biến đổi khí hậu cho tới năm 2030 đã được thông qua ngày 25/9/2015. Chương trình nghị sự nhấn mạnh vai trò của các doanh nghiệp trong việc thực hiện thành công SDGs, bên cạnh vai trò của chính phủ và các tổ chức quốc tế. Điều này có nghĩa các doanh nghiệp được xem là một trong những yếu tố chủ chốt, đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng và đầu tư vào đổi mới sáng tạo nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và báo cáo tới các nhà hoạch định chiến lược về cách thức hoạt động của mình đóng góp vào Chương trình nghị sự về PTBV toàn cầu. Để thực hiện tốt điều này đòi hỏi sự phát triển bền vững từ phía doanh nghiệp. PTBV là bộ khung chính để doanh nghiệp xây dựng bộ máy hoạt động của mình, tối ưu quy trình sản xuất kinh doanh, chuỗi cung ứng… để từ đó không chỉ tạo ra các tác động tích cực đối với môi trường, góp phần phát triển cộng đồng mà còn tạo ra những giá trị bền vững cho chính doanh nghiệp đó. Xét về mặt lâu dài, việc đầu tư cho PTBV sẽ là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Trong lộ trình hướng đến mục tiêu PTBV của mỗi quốc gia phải kể đến vai trò quan trọng của các doanh nghiệp, lực lượng góp phần đáng kể tạo ra của cải, vật chất cho xã hội; nhưng cũng chính là tác nhân “để lại” những “dấu chân” ảnh hưởng đến môi trường. Một chiến lược PTBV toàn diện sẽ giúp doanh nghiệp sớm nhận diện rủi ro trong toàn bộ chuỗi cung ứng của mình để có kế hoạch điều chỉnh kịp thời, nâng cao hiệu suất hoạt động, xây dựng niềm tin đối với khách hàng và với tất cả các bên liên quan, qua đó nâng tầm giá trị doanh nghiệp. Bộ chỉ số Bền vững doanh nghiệp (CSI) được xây dựng như là thước đo giá trị của doanh nghiệp dựa trên các tiêu chí về phát triển bền vững trong các lĩnh vực kinh tế, môi trường và xã hội, như là một công cụ để ghi nhận các mục tiêu, đo lường và quản lý các thay đổi nhằm làm cho hoạt động của doanh nghiệp được bền vững hơn. CSI bao gồm các tiêu chí phù hợp với bối cảnh chính trị, xã hội trong nước cũng như các thông lệ quốc tế .Những tác động tích cực cho nền kinh tế, cho môi trường và cộng đồng của một chiến lược PTBV vì doanh nghiệp hiệu quả là điều rất cần được nhân rộng, chung tay vì một Việt Nam tốt đẹp hơn.
MỤC LỤC
MỤC I: TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP 4
PHẦN 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP 4
PHẦN 2: TÓM TẮT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 2014 - 2016 5
MỤC II: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TẠI DOANH NGHIỆP 6
PHẦN 1: NHẬN THỨC VỀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 6
PHẦN 2: CÁC TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG LĨNH VỰC 9
PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DOANH NGHIỆP 9
I. SẢN XUẤT, KINH DOANH BỀN VỮNG.. 9
III. ĐẢM BẢO SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG.. 11
I. TUÂN THỦ PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.. 13
II. PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM, KHẮC PHỤC SỰ CỐ, CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG.. 13
III. TIẾT KIỆM TÀI NGUYÊN, GIẢM PHÁT THẢI NHÀ KÍNH, ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU.. 14
IV. BẢO VỆ TÀI NGUYÊN RỪNG, BẢO VỆ ĐA DẠNG SINH HỌC.. 15
V. BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN ĐẤT.. 15
VI. BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC.. 16
VII. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ, BỤI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG.. 16
VIII. BẢO VỆ VÀ SỬ SỤNG TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN.. 16
IX. BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG BIỂN.. 17
C. XÃ HỘI, LAO ĐỘNG VÀ QUYỀN CON NGƯỜI. 18
I. QUAN HỆ XÃ HỘI, CỘNG ĐỒNG.. 18
II. PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG VÀ ĐỘC QUYỀN KINH DOANH.. 18
IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TAY NGHỀ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG, NHÀ CUNG ỨNG/ ĐỐI TÁC VÀ CỘNG ĐỒNG.. 20
VI. THỜI GIỜ LÀM VIỆC VÀ NGHỈ NGƠI. 22
VII. CHẾ ĐỘ LƯƠNG, THƯỞNG VÀ TRỢ CẤP. 22
VIII. CÁC CHẾ ĐỘI BẢO HIỂM... 23
IX. AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG.. 23
X. CHĂM SÓC SỨC KHỎE VÀ PHÚC LỢI CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG.. 25
XI. DÂN CHỦ TẠI NƠI LÀM VIỆC VÀ THOẢI ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ.. 27
DANH SÁCH CÁC THÔNG TIN, TÀI LIỆU GỬI KÈM 29
Để thuận tiện cho Hội đồng xét duyệt đánh giá hồ sơ, doanh nghiệp cần đánh số theo thứ tự hoặc ghĩ các rõ thông tin, tài liệu tương ứng với tiêu chí nào trong Bộ chỉ số CSI.
Ban tổ chức chương trình khuyến khích các doanh nghiệp sử dụng hình thức file dữ liệu
|
Hội đồng Doanh nghiệp vì sự Phát triển Bền vững Việt Nam Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam Tầng 4, tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội
|
(Xin lưu ý tất cả các thông tin dưới đây là bắt buộc đặc biệt là số điện thoại và địa chỉ Email.)
|
Tên Doanh nghiệp: |
|
|
|
Địa chỉ trụ sở chính: |
|
|
|
Năm thành lập: |
|
|
|
Loại hình doanh nghiệp (TNHH, Cổ phần, FDI…) |
|
|
|
Lĩnh vực: |
☐ Sản xuất ☐ Thương mại, dịch vụ |
|
|
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính: |
|
|
|
Mã số thuế: |
|
|
|
Tổng giám đốc/Giám đốc: |
|
|
|
Người liên hệ 1/Chức vụ |
|
|
|
Điện thoại / Email: |
|
|
|
Người liên hệ 2/Chức vụ |
|
|
|
Điện thoại / Email: |
|
|
|
Điện thoại doanh nghiệp: |
|
|
|
Email doanh nghiệp: |
|
|
|
Website Doanh nghiệp: |
|
|
Tổng số lao động: ………………………………………………………….người, trong đó:
|
Năm Chỉ số |
2014 |
2015 |
2016 |
|
Tổng vốn đăng ký (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Doanh thu (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Lợi nhuận trước thuế (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Xuất khẩu (nếu có) (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Nhập khẩu (nếu có) (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Đóng góp ngân sách (triệu VNĐ) |
|
|
|
|
Bình quân thu nhập (triệu VNĐ) |
|
|
|
(Lưu ý: các doanh nghiệp cung cấp báo cáo tài chính có xác nhận của kiểm toán 2 năm gần nhất)
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Đang thực hiện |
Có kế hoạch/Đang phát triển |
Không có/Không thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
Lập Báo cáo bền vững hàng năm tại doanh nghiệp |
☐ |
☐ |
☐ |
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm và trả lời tiếp câu 1.1 – 1.3 |
|
1.1 |
Nếu có vui lòng cho biết Báo cáo bền vững được lập theo hướng dẫn của tổ chức nào |
☐ GRI (Global Reporting Initiative) |
☐ IIRC (International Intergrated Reporting Council) |
☐ Khác
|
Nếu trả lời Khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
|
1.2 |
Nếu có Báo cáo Bền vững của doanh nghiệp được kiểm tra bởi tổ chức nào |
☐ GRI |
☐ IIRC |
☐ Khác
|
Nếu trả lời Khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
|
1.3 |
Nếu có Báo cáo bền vững có được doanh nghiệp công bố, phổ biến rộng rãi không |
☐ |
|
☐ |
|
|
2 |
Chiến lược phát triển doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
2.1 |
Doanh nghiệp có chiến lược phát triển |
☐ |
☐ |
☐ |
Nếu có vui lòng cung cấp chiến lược phát triển của doanh nghiệp trong tài liệu đính kèm và trả lời tiếp câu 2.2-2.3 |
|
2.2 |
Chiến lược của doanh nghiệp bao gồm các cam kết về chính sách môi trường và xã hội |
☐ |
|
☐ |
|
|
2.3 |
Thực hiện chính sách về môi trường và xã hội trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
☐ |
☐ |
☐ |
|
(Đánh số từ 1 đến 5, trong đó số 1 là mức độ quan trọng nhất)
|
Các vấn đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Đánh số từ 1 đến 5, trong đó số 1 là mức độ quan trọng nhất)
|
Các vấn đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 5 câu trả lời theo thứ tự ưu tiên, cao nhất là 1)
⃣ Đáp ứng yêu cầu của pháp luật hiện hành
⃣ Ổn định và phát triển bền vững doanh nghiệp và hội nhập quốc tế
⃣ Giảm chi phí cho sản xuất, tiết kiệm nguyên nhiên liệu, hạ giá thành sản phẩm
⃣ Phòng ngừa và giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm môi trường
⃣ Cải thiện chất lượng môi trường sống của cộng đồng
⃣ Thực hiện Chiến lược tăng trưởng xanh
⃣ Yêu cầu của thị trường
⃣ Tăng lợi nhuận
⃣ Nâng cao danh tiếng/hình ảnh
⃣ Áp lực từ các bên liên quan
⃣ Sợ bị phạt
⃣ Lý do khác (đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm)
(Chọn 5 câu trả lời theo thứ tự ưu tiên, cao nhất là 1)
⃣ Đáp ứng yêu cầu của pháp luật
⃣ Ổn định và phát triển bền vững
⃣ Yêu cầu của thị trường
⃣ Tăng lợi nhuận
⃣ Nâng cao danh tiếng/hình ảnh
⃣ Áp lực từ các bên liên quan
⃣ Sợ bị phạt
⃣ Lý do khác (đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm)
(Có thể chọn nhiều câu trả lời, chọn theo thứ tự ưu tiên, cao nhất là 1)
⃣ Tiếp cận các thị trường mới
⃣ Giảm thiểu tiền phạt
⃣ Giảm thiểu rủi ro
⃣ Tăng năng suất lao động
⃣ Tăng doanh thu
⃣ Sử dụng năng lượng và nguyên liệu hiệu quả hơn
⃣ Giảm chi phí/không bị tính phí quản lý chất thải, khí thải
⃣ Nâng cao danh tiếng/hình ảnh
⃣ Cải thiện quan hệ với chính quyền
⃣ Tiếp cận các ưu đãi về thuế
⃣ Thu hút đầu tư hoặc có thể tiếp cận các quỹ đầu tư
⃣ Điều kiện ưu đãi khi vay tín dụng
⃣ Tăng các hợp đồng công việc với Nhà nước
⃣ Giảm phí bảo hiểm
⃣ Lợi ích khác (đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm)
(Lưu ý: Tiêu chí nào không phù hợp với doanh nghiệp thì trả lời vào “Không áp dụng”)
|
Năm Nội dung |
|
|
2016 |
|
Đóng góp xây dựng cộng đồng |
|
|
|
|
Đóng góp cho từ thiện |
|
|
|
|
Đóng góp khác (vui lòng ghi rõ loại đóng góp nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
☐ Đổi mới công nghệ theo hướng sản xuất sạch hơn
☐ Các biện pháp tiết kiệm năng lượng và sử dụng năng lượng tái tạo
☐ Các biện pháp tiết kiệm nước và xử lý nước thải
☐ Các biện pháp tiết kiệm đất và nguyên vật liệu khác
☐ Xác định và đánh giá rủi ro ô nhiễm môi trường
☐ Xây dựng hệ thống quan trắc và quản lý môi trường
☐ Giám sát đánh giá tác động mội trường
☐ Tuân thủ các quy tắc đạo đức trong kinh doanh
☐ Chống hàng giả, hàng nhái
☐ Khác (vui lòng nêu rõ)
(Nếu có tiêu chí nào vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm về tiêu chí đó)
☐ Có kế hoạch ☐ Không thực hiện ☐ Không áp dụng
(Nếu thực hiện, có chính sách hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh trong tài liệu đính kèm)
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Nếu thực hiện vui lòng trả lời câu hỏi dưới đây)
☐ Trong định hướng chiến lược của doanh nghiệp
☐ Trong đầu tư nghiên cứu và ứng dụng liên quan tới việc sử dụng các nguồn nguyên, nhiên liệu tự nhiên có thể tái tạo được
☐ Trong định hướng đổi mới công nghệ đối với việc sử dụng các nguồn nguyên, nhiên liệu tự nhiên có thể tái tạo được
☐ Khác (vui lòng nêu rõ trong tài liệu đính kèm)
☐ Có xây dựng ☐ Có kế hoạch ☐ Không ☐ Không áp dụng
(Nếu có xây dựng hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp bản sao quy trình trong tài liệu đính kèm)
☐ Có kế hoạch ☐ Không thực hiện ☐ Không áp dụng
(Nếu thực hiện, có chính sách hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh trong tài liệu đính kèm)
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Thực hiện |
Có kế hoạch |
|
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
16 |
Thực hiện các biện pháp thông tin trực tiếp đến khách hàng nhằm hướng tới an toàn và minh bạch hơn trong mối quan hệ với KHÁCH HÀNG |
Nhãn hàng, bao bì |
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm |
|
Hướng dẫn sử dụng |
|
|
|
|
|||
|
Điều kiện bảo hành |
|
|
|
|
|||
|
Tờ rơi |
|
|
|
|
|||
|
Hội nghị khách hàng |
|
|
|
|
|||
|
Tập huấn, hướng dẫn hỗ trợ hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
|||
|
Hình thức khác |
|
|
|
|
Nếu hình thức khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
||
|
|
Thực hiện các biện pháp thông tin trực tiếp đến người tiêu dùng nhằm hướng tới an toàn và minh bạch hơn trong mối quan hệ với NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
Nhãn hàng, bao bì |
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm |
|
Hướng dẫn sử dụng |
|
|
|
|
|||
|
Điều kiện bảo hành |
|
|
|
|
|||
|
Tờ rơi |
|
|
|
|
|||
|
Hội nghị người tiêu dùng |
|
|
|
|
|||
|
Quảng cáo, chính sách khuyến mại |
|
|
|
|
|||
|
Hình thức khác |
|
|
|
|
Nếu hình thức khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
||
|
|
Thông báo cho KHÁCH HÀNG về những thay đổi trong các đặc tính của sản phẩm/dịch vụ
|
Thành phần |
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm |
|
Chất lượng |
|
|
|
|
|||
|
Tính năng |
|
|
|
|
|||
|
Trọng lượng |
|
|
|
|
|||
|
Giá cả |
|
|
|
|
|||
|
Hình thức khác |
|
|
|
|
Nếu hình thức khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
||
|
|
Thông báo cho NGƯỜI TIÊU DÙNG về những thay đổi trong các đặc tính của sản phẩm/dịch vụ |
Thành phần |
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp dẫn chứng trong tài liệu đính kèm |
|
Chất lượng |
|
|
|
|
|||
|
Tính năng |
|
|
|
|
|||
|
Trọng lượng |
|
|
|
|
|||
|
Giá cả |
|
|
|
|
|||
|
Hình thức khác |
|
|
|
|
Nếu hình thức khác đề nghị nêu rõ trong tài liệu đính kèm |
||
☐ Thực hiện ☐ Có kế hoạch ☐ Không thực hiện
(Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh trong tài liệu đính kèm)
☐ Thực hiện ☐ Có kế hoạch ☐ Không thực hiện
(Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh trong tài liệu đính kèm)
☐ Khảo sát
☐ Phỏng vấn
☐ Nghiên cứu ý kiến, nhận xét của khách hàng/người tiêu dùng
☐ Giải quyết khiếu nại
☐ Phân tích tin tức
☐ Chính sách khuyến mại
☐ Chính sách hỗ trợ khai thác, mở rộng thị trường
☐ Khá c (vui lòng ghi rõ trong tài liệu đính kèm)
☐ Không thực hiện
(Nếu có vui lòng ghi rõ vào bảng bên dưới)
|
Thời gian Số khiếu nại |
Không giải quyết |
Dưới 1 tuần |
1 tuần đến dưới 1 tháng |
1 tháng đến dưới 3 tháng |
Trên 3 tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Lưu ý: Tiêu chí nào không phù hợp với doanh nghiệp thì trả lời vào “Không áp dụng”)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
|
Không |
Không áp dụng |
|
Phiếu phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM), Bản cam kết bảo vệ môi trường (BVMT), Kế hoạch BVMT, Đề án BVMT (Áp dụng theo nhóm đối tượng quy định tại Phụ lục 1,2,3,4 Thông tư số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 Quy định về quy hoạch BVMT, ĐTM chiến lược, ĐTM, Kế hoạch BVMT) |
|
|
|
|
Giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT. Giấy xác nhận đã thực hiện các công trình, biện pháp BVMT |
|
|
|
|
Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép khai thác nước ngầm (nếu có) |
|
|
|
|
Sổ chủ quản nguồn thải nguy hại (nếu có) kèm Hợp đồng thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại |
|
|
|
|
Hợp đồng thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp và Chất thải rắn sinh hoạt của Doanh nghiệp |
|
|
|
|
Chứng từ nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải kèm báo cáo định kỳ xả nước thải vào nguồn nước |
|
|
|
|
Phiếu kết quả Quan trắc môi trường, kết quả, giám sát chất lượng môi trường năm 2016 - 2017 |
|
|
|
|
Chứng từ, hóa đơn Thuế Tài nguyên hoặc phí Bảo vệ môi trường 2016 – 2017 (nếu có) |
|
|
|
|
Báo cáo, công bố, cung cấp thông tin môi trường; thống kê, báo cáo môi trường theo quy định |
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không |
Không áp dụng |
|
Bố trí nhân sự phụ trách về môi trường và thực hiện các phương án bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
Đã đầu tư trang thiết bị phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường |
|
|
|
|
|
Đã đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, đạt TCVN (Kèm Phiếu quan trắc môi trường/Biên bản kiểm tra/ báo cáo kết quả quan trắc) |
|
|
|
|
|
Có hoạt động kiểm soát, giảm thiểu, xử lý khí thải, bụi, tiếng ồn, độ rung, đảm bảo Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, đạt TCVN (Kèm phiếu quan trắc môi trường và Biên bản kiểm tra/báo cáo kết quả quan trắc) |
|
|
|
|
|
Có hoạt động giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải, thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ, thu gom, phân loại, vận chuyển, lưu giữ, xử lý chất thải rắn (Hợp đồng /Giấy phép) |
|
|
|
|
|
Có tổ chức các hoạt động tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường cho cán bộ, công nhân viên và người lao động (Tập huấn/Hội thảo/Ra quân làm vệ sinh môi trường/các ấn phẩm tuyên truyền…) |
|
|
|
|
|
Có hoạt động ký quỹ khai thác và hoàn nguyên môi trường sau khai thác, sử dụng tài nguyên (Hồ sơ ký quỹ) |
|
|
|
|
|
Đã tuân thủ bảo vệ môi trường trong nhập khẩu và quá cảnh hàng hoá |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không |
Không áp dụng |
|
Đã khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. Áp dụng công nghệ sản xuất sạch hơn, cơ chế phát triển sạch, giảm thiểu chất thải |
|
|
|
|
|
Có giải pháp hạn chế sử dụng nhiên liệu hoá thạch, giảm phát thải khí nhà kính, tiết kiệm điện năng, sử dụng năng lượng tái tạo |
|
|
|
|
|
Đã ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu. Quản lý phát thải khí nhà kính, các chất làm suy giảm tầng ô-zôn, thu hồi năng lượng từ chất thải. |
|
|
|
|
|
Đã lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Đã tham gia hoặc có hoạt động và giải pháp bảo vệ tài nguyên rừng |
|
|
|
|
|
Có hoạt động bảo vệ các loài động, thực vật quý hiếm trong danh mục quy định. Bảo tồn Gen và các loài bản địa, ngăn ngừa sinh vật ngoại lai xâm hại |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
Nội dung tiêu chí |
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Đã sử dụng hiệu quả, hợp lý, tiết kiệm, đúng mục đích tài nguyên đất được giao quản lý sử dụng |
|
|
|
|
|
Đã quản lý chất lượng và kiểm soát ô nhiễm môi trường đất, ngăn ngừa nguy cơ ô nhiễm đất bởi hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật, chất thải nguy hại (Phiếu quan trắc) |
|
|
|
|
|
Không tạo nguy cơ nhiễm phèn, nhiễm mặn, sói mòn, suy thoái tài nguyên đất |
☐
|
|
☐
|
☐
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Có hoạt động và giải pháp nhằm sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên nước mặt, nước ngầm, nước thải |
|
|
|
|
|
Đã chấp hành tốt việc xả nước thải vào nguồn nước (Giấy phép xả thải/Thông số môi trường nước thải) |
|
|
|
|
|
Đã có giải pháp bảo vệ tài nguyên nước mặt, nước ngầm có hiệu quả |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Có các hoạt động và giải pháp kiểm soát, giảm thiểu, đầu tư hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường khí thải, bụi |
|
|
|
|
|
Có các hoạt động và giải pháp kiểm soát, giảm thiểu, đầu tư hệ thống xử lý ô nhiễm bởi tiếng ồn, độ rung |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Đã bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong thăm dò, khai thác, chế biến; khai thác hợp lý tài nguyên khoáng sản (xuất trình các loại giấy phép) |
|
|
|
|
|
Tham gia thu hồi và hoàn nguyên môi trường sau khai thác khoáng sản, đã tham gia ký quỹ môi trường |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Doanh nghiệp bắt buộc thực hiện cần xuất trình trong tài liệu đính kèm các hình ảnh, tài liệu, thông tin có liên quan)
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
|
Đã tham gia phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường biển và hải đảo |
|
|
|
|
|
Tham gia kiểm soát, thu gom, xử lý nguồn thải phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tác động tới môi trường biển |
|
|
|
|
|
Tham gia bảo vệ tài nguyên và môi trường biển, bảo vệ đa dạng sinh học biển và ven bờ |
|
|
|
|
☐ Có ☐ Không
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
(Lưu ý: Tiêu chí nào không phù hợp với doanh nghiệp thì trả lời vào “Không áp dụng”)
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch/Đang phát triền |
Không/Không thực hiện |
Ghi chú |
|
43 |
Các hoạt động/chương trình của doanh nghiệp tác động đến cộng đồng địa phương |
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng miêu tả ngắn gọn hoạt động/chương trình tác động như thế nào trong tài liệu đính kèm |
|
44 |
Thực hiện chương trình/sáng kiến kinh doanh cùng người nghèo, hỗ trợ phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa |
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng miêu tả ngắn gọn một số chương trình/sáng kiến tiêu biểu trong tài liệu đính kèm |
|
45 |
Những hoạt động/sáng kiến khác đối với cộng đồng mà doanh nghiệp đang triển khai |
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch/Đang phát triền |
Không/Không thực hiện |
Ghi chú |
|
46 |
Chính sách phòng chống tham nhũng và hối lộ trong doanh nghiệp |
|
|
|
Nếu có hoặc đang phát triển vui lòng cung cấp bản sao chính sách trong tài liệu đính kèm, nếu không có tiếp tục trả lời câu 48 |
|
47 |
Nếu có thì chính sách được phổ biến như thế nào |
|
Vui lòng miêu tả cụ thể trong tài liệu đính kèm |
||
|
48 |
Các hoạt động cụ thể doanh nghiệp tham gia phòng chống tham nhũng |
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng miêu tả mộ số hoạt động trong tài liệu đính kèm |
|
49 |
Số trường hợp tham nhũng và hối lộ bị phát hiện và xử lý năm vừa qua |
|
Nếu có vui lòng ghi rõ số trường hợp
|
||
|
50 |
Các hoạt động/chương trình chống độc quyền mà doanh nghiệp tham gia |
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng nêu tên và miêu tả một số hoạt động/chương trình tiêu biểu trong tài liệu đính kèm |
|
51 |
Những hoạt động/sáng kiến khác về phòng chống tham nhũng và độc quyền kinh doanh mà doanh nghiệp đang triển khai |
|
|
|
|
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch/Đang phát triền |
Không/Không thực hiện |
Ghi chú |
|
52 |
Tạo cơ hội việc làm cho lao động nữ tại doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
53 |
Tạo cơ hội việc làm cho lao động là người khuyết tật, lao động thuộc diện chính sách xã hội (lao động thuộc hộ nghèo, lao động bị thu hồi đất canh tác....) |
|
|
|
|
|
54 |
Tỷ lệ lao động nữ tham gia lãnh đạo chủ chốt của doanh nghiệp |
|
|
|
Nếu có doanh nghiệp vui lòng ghi rõ những vị trí lãnh đạo chủ chốt trong tài liệu đính kèm |
|
55 |
Lao động làm việc tại doanh nghiệp được ký kết hợp đồng theo quy định |
|
|
|
|
|
56 |
Chấm dứt hợp đồng lao động theo đúng quy định pháp luật
|
|
|
|
|
|
57 |
Tạo cơ hội cho sinh viên thực tập và tìm việc tại doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
58 |
Tạo cơ hội việc làm, hợp tác với lao động về hưu nhưng còn sức khỏe, trí tuệ và giàu kinh nghiệm |
|
|
|
|
|
59 |
Áp dụng thời gian thử việc theo đúng quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
60 |
Không giữ bản chính giấy tờ tuỳ thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động hoặc yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động |
|
|
|
|
|
61 |
Thực hiện các quy định đối với lao động nữ |
|
|
|
|
|
62 |
Thực hiện các quy định đối với lao động chưa thành niên |
|
|
|
|
|
63 |
Thực hiện các quy định đối với lao động là người khuyết tật |
|
|
|
|
|
64 |
Thực hiện các quy định luật đối với lao động là người cao tuổi |
|
|
|
|
|
65 |
Thực hiện các quy định về trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động |
|
|
|
|
|
66 |
Thực hiện chống phân biệt đối xử (giới tính, dân tộc, lao động ngoại tỉnh…) tại doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
67 |
Những hoạt động/sáng kiến tốt nào khác về sử dụng lao động doanh nghiệp đang triển khai |
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
(Nếu có vui lòng cung cấp bản sao của kế hoạch 03 năm gần nhất trong tài liệu đính kèm, Nếu không trả lời tiếp câu số 72)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lao động |
|
|
|
|
|
Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
|
Đào tạo, tập huấn tập trung |
|
|
|
|
Hướng dẫn, kèm cặp trực tiếp |
|
|
|
|
Các hình thức khác (vui lòng ghi rõ) |
|
|
|
(Nếu thực hiện vui lòng cung cấp bản sao của kế hoạch đào tạo, hình ảnh thực hiện chương trình trong tài liệu đính kèm)
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Xây dựng và đăng ký nội quy lao đông với cơ quan quản lý lao đông tại địa phương |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng gửi kèm bản sao nội quy lao động mới nhất trong tài liệu đính kèm |
|
|
Các nội dung chính của nội quy lao động được niêm yết công khai |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cho biết các hình thức cụ thể nào trong tài liệu đính kèm |
|
|
Xử lý kỷ luật lao động theo đúng trình tự, thủ tục |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu thực hiện vui lòng mô tả quy trình xử lý kỷ luật trong tài liệu đính kèm |
|
|
Thực hiện bồi thường thiệt hại do vi phạm nội quy lao động |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp hồ sơ, biên bản trong tài liệu đính kèm |
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác về thực hiện nội quy lao động doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Tuân thủ thời gian làm việc theo quy định của pháp luật (nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ phép…) |
|
|
|
|
|
|
|
Thỏa thuận khi huy động người lao động làm việc thêm giờ vào các ngày Tết, ngày lễ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chép đầy đủ vào bảng chấm công tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp một số bản sao bảng chấm công trong tài liệu đính kèm
|
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác về tuân thủ thời giờ làm việc và nghỉ ngơi doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Trả lương theo cơ chế thỏa thuận
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng hệ thống thang lương, bảng lương tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp bản sao hệ thống thang lương, bảng lương trong tài liệu đính kèm |
|
85 |
Xây dựng định mức lao động tại doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp bản sao về định mức lao động trong tài liệu đính kèm |
|
|
Thực hiện việc trả lương làm thêm giờ theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung bản sao việc chi trả lương làm thêm giờ trong tài liệu đính kèm |
|
|
Xây dựng cơ chế thưởng cho người lao động |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao quy chế trong tài liệu đính kèm |
|
|
Trả lương đầy đủ và đúng hạn |
☐ Thực hiện tốt |
|
|
|
|
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác liên quan tới chế độ lương, thưởng và trợ cấp doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm)
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không/Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Bố trí cán bộ làm công tác an toàn vệ sinh lao động theo quy định |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp danh sách trong tài liệu đính kèm |
|
|
Thống kê, phân loại lao động làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, lao động làm các công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp danh sách trong tài liệu đính kèm |
|
|
Xây dựng kế hoạch, biện pháp đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện môi trường lao động hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện bảo hộ lao động đầy đủ nội dung theo quy định
|
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp một số hình ảnh bảo hộ lao động tại doanh nghiệp trong tài liệu đính kèm |
|
|
Thực hiện đo kiểm tra, đánh giá môi trường làm việc định kỳ |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp bản sao kết quả đánh giá trong tài liệu đính kèm |
|
|
Toàn bộ người sử dụng lao động và người lao động được huấn luyện định kỳ về an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh hoạt động huấn luyện trong liệu đính kèm |
|
|
Quy trình hướng dẫn an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao quy trình trong tài liệu đính kèm |
|
|
Nơi làm việc, nhà kho, bến bãi, máy móc thiết bị đạt tiêu chuẩn và được kiểm tra định kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện cơ chế khuyến khích người lao động có sáng kiến cải thiện điều kiện làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp và tổ chức luyện tập định kỳ |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao phương án trong tài liệu đính kèm
|
|
|
Báo cáo định kỳ về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 06 tháng đầu năm và cả năm với cơ quan quản lý Nhà nước về lao động tại địa phương |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp bản sao các báo cáo, thống kê gần nhất trong tài liệu đính kèm |
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác về thực hiện an toàn vệ sinh lao động doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không/Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Tuân thủ nghiêm các quy định về khám tuyển, khám sức khỏe định kỳ theo quy định của pháp luật |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp hợp đồng khám tuyển, khám sức khỏe trong tài liệu đính kèm
|
|
|
Thực hiện các chương trình phòng chống bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện khám sức khỏe chuyên khoa cho lao động nữ |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp hợp đồng hoặc danh sách khám bệnh chuyên khoa trong tài liệu đính kèm
|
|
|
Thực hiện khám sức khỏe ít nhất 6 tháng/lần đối với lao động làm các công việc nặng nhọc, độc hại hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại |
|
|
|
|
Nếu thực hiện vui lòng cung cấp hồ sơ, hợp đồng, danh sách khám sức khỏe trong tài liệu đính kèm
|
|
|
Thực hiện huấn luyện sơ cứu cho người lao động |
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp thông tin, hình ảnh huấn luyện trong tài liệu đính kèm |
|
|
Doanh nghiệp có bộ phận y tế với đầy đủ trang bị cơ bản
|
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp một số hình ảnh bộ phận y tế trong tài liệu đính kèm |
|
|
Thực phẩm đầu vào, bếp ăn, nhà ăn, nước uống được kiểm tra thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Có hệ thống nhà vệ sinh riêng biệt đảm bảo tiêu chuẩn, sạch sẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
Thường xuyên cung cấp nước uống đầy đủ và đảm bảo
|
|
|
|
|
|
|
|
Có ký túc xá cho người lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lao động được hỗ trợ tiền thuê nhà trọ |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao việc chi hỗ trợ người lao động trong tài liệu đính kèm |
|
|
Người lao động được hỗ trợ tiền/phương tiện đi lại làm việc |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao việc chi hỗ trợ người lao động trong tài liệu đính kèm |
|
|
Người lao động được hưởng chế độ tham quan, nghỉ mát hàng năm |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao việc chi hỗ trợ người lao động trong tài liệu đính kèm |
|
|
Tổ chức các hoạt động văn hóa – văn nghệ và thể thao cho người lao động |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp một vài hình ảnh hoạt động văn hóa – văn nghệ trong tài liệu đính kèm |
|
|
Quan tâm của doanh nghiệp bảo vệ quyền trẻ em |
☐ |
|
☐ |
|
|
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác về chăm sóc sức khỏe và phúc lợi cho người lao động doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/ sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
|
STT tiêu chí |
Nội dung tiêu chí |
Có/Thực hiện |
Có kế hoạch |
Không/Không thực hiện |
Không áp dụng |
Ghi chú |
|
|
Có tổ chức công đoàn được thành lập theo đúng quy định |
|
|
|
|
Nếu không có vui lòng trả lời tiếp từ câu 125 |
|
|
Tỷ lệ (%) người lao động tham gia công đoàn tại doanh nghiệp |
|
Nếu có công đoàn |
|||
|
|
Các hoạt động của công đoàn tại doanh nghiệp |
|
Nếu có công đoàn và mô tả cụ thể trong tài liệu đính kèm |
|||
|
|
Doanh nghiệp tổ chức thương lượng tập thể |
|
|
|
|
Nếu không có vui lòng trả lời tiếp câu 128 |
|
|
Nội dụng của thỏa ước lao động không trái quy định của pháp luật và có lợi hơn cho người lao động |
|
|
|
|
|
|
|
Ký kết và gửi thỏa ước lao động tập thể tới cơ quan quản lý Nhà nước về lao động tại địa phương |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp bản sao |
|
|
Quy chế dân chủ cơ sở được xây dựng và thực hiện tại doanh nghiệp |
☐ |
☐ |
☐ |
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp bản sao quy chế dân chủ trong tài liệu đính kèm, nếu không thực hiện vui lòng trả lời tiếp câu 130 |
|
|
Doanh nghiệp thực hiện đối thoại định kỳ 3 tháng/lần
|
|
|
|
|
Nếu thực hiện hoặc có kế hoạch vui lòng cung cấp biên bản, hình ảnh đối thoại trong tài liệu đính kèm |
|
|
Xây dựng và thực hiện tốt cơ chế trao đổi thông tin, tham vấn, phản hồi, tư vấn… tại doanh nghiệp |
|
|
|
|
Nếu có vui lòng cung cấp quy chế trao đổi thông tin của doanh nghiệp trong tài liệu đính kèm |
|
|
Khiếu kiện, khiếu nại và ý kiến của người lao động cũng như cộng đồng được xử lý thỏa đáng |
☐ |
|
☐ |
|
|
|
|
Tôn trọng quyền của người lao động trong giải quyết tranh chấp |
☐ |
|
☐ |
|
|
|
|
Chấp hành nghiêm chỉnh thỏa thuận đã đạt được trong giải quyết tranh chấp lao động |
☐ |
|
☐ |
|
|
|
|
Những hoạt động/sáng kiến nào khác về thực quy chế dân chủ doanh nghiệp đang triển khai |
☐ |
|
☐ |
|
Nếu có vui lòng cung cấp dẫn chứng hay miêu tả ngắn gọn một số hoạt động/sáng kiến trong tài liệu đính kèm |
(Nếu Có vui lòng đánh dấu vào ô Có gửi kèm bên dưới và ghi rõ tên nội dung các thông tin, tài liệu)
|
STT |
Có gửi kèm |
Tiêu chí liên quan tới thông tin, tài liệu gửi kèm tại Bộ chỉ số CSI |
Nội dung thông tin, tài liệu gửi kèm |
Ghi chú |
|
1 |
☐ |
|
|
|
|
2 |
☐ |
|
|
|
|
3 |
☐ |
|
|
|
|
4 |
☐ |
|
|
|
|
5 |
☐ |
|
|
|
|
6 |
☐ |
|
|
|
|
7 |
☐ |
|
|
|
|
8
|
☐ |
|
|
|
|
9 |
☐ |
|
|
|
|
10 |
☐ |
|
|
|
|
11 |
☐ |
|
|
|
|
12 |
☐ |
|
|
|
|
13 |
☐ |
|
|
|
|
14 |
☐ |
|
|
|
|
15 |
☐ |
|
|
|
|
16 |
☐ |
|
|
|
|
17 |
☐ |
|
|
|
|
18 |
☐ |
|
|
|
|
19 |
☐ |
|
|
|
|
20 |
☐ |
|
|
|
|
21 |
☐ |
|
|
|
|
22 |
☐ |
|
|
|
|
23 |
☐ |
|
|
|
|
24 |
☐ |
|
|
|
|
25 |
☐ |
|
|
|
|
26 |
☐ |
|
|
|
|
27 |
☐ |
|
|
|
|
28 |
☐ |
|
|
|
|
29 |
☐ |
|
|
|
|
30 |
☐ |
|
|
|
|
31 |
☐ |
|
|
|
|
32 |
☐ |
|
|
|
|
33 |
☐ |
|
|
|
|
34 |
☐ |
|
|
|
|
35 |
☐ |
|
|
|
|
36 |
☐ |
|
|
|
|
37 |
☐ |
|
|
|
|
38 |
☐ |
|
|
|
|
39 |
☐ |
|
|
|
|
40 |
☐ |
|
|
|
|
41 |
☐ |
|
|
|
|
42 |
☐ |
|
|
|
|
43 |
☐ |
|
|
|
|
44 |
☐ |
|
|
|
|
45 |
☐ |
|
|
|
|
46 |
☐ |
|
|
|
|
47 |
☐ |
|
|
|
|
48 |
☐ |
|
|
|
|
49 |
☐ |
|
|
|
|
50 |
☐ |
|
|
|
|
51 |
☐ |
|
|
|
|
52 |
☐ |
|
|
|
|
53 |
☐ |
|
|
|
|
54 |
☐ |
|
|
|
|
55 |
☐ |
|
|
|
|
56 |
☐ |
|
|
|
|
57 |
☐ |
|
|
|
|
58 |
☐ |
|
|
|
|
59 |
☐ |
|
|
|
|
60 |
☐ |
|
|
|
|
61 |
☐ |
|
|
|
Pages: 0
Visitors: 0
Vis.Today: 0
Bình luận của bạn